xuất phát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt đầu ra đi, khởi hành: Chỉ hành động bắt đầu một cuộc hành trình, di chuyển từ một địa điểm nào đó.
- Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động hoặc suy nghĩ: Chỉ việc bắt nguồn, khởi đầu từ một nguyên tắc, tình huống, ý tưởng hoặc cảm xúc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đoàn xe đạp sẽ xuất phát từ công viên vào lúc 6 giờ sáng. (Chỉ sự khởi hành.)
- Mọi quyết định của anh ấy đều xuất phát từ lòng nhân ái. (Chỉ nguồn gốc, động cơ của hành động.)
- Cuộc thi chạy bắt đầu sau ba hồi còi xuất phát. (Chỉ thời điểm bắt đầu trong thể thao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xuất phát từ": Cụm từ thường dùng để chỉ nguồn gốc, nguyên nhân, hoặc điểm khởi đầu của một suy nghĩ, hành động, sự việc.
- Kế hoạch này xuất phát từ nhu cầu thực tế của người dân.
- "điểm xuất phát": Chỉ địa điểm hoặc thời điểm bắt đầu một hành trình, một quá trình.
- Thị trấn nhỏ là điểm xuất phát cho cuộc phiêu lưu của họ.
Biến thể và từ gần giống
- Khởi hành (đg): Bắt đầu lên đường, ra đi. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "xuất phát").
- Bắt nguồn (đg): Có nguồn gốc từ đâu đó. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "xuất phát").
- Phát xuất (đg): (Từ cũ, ít dùng) Bắt đầu từ, xuất phát từ.
Từ đồng nghĩa
- Ra đi: Bắt đầu rời khỏi một nơi.
- Khởi đầu: Bắt đầu một cái gì đó.
- Bắt đầu: Làm cho một cái gì đó bắt đầu xảy ra hoặc tồn tại.
Các cụm từ liên quan
- Xuất phát sớm: Khởi hành trước thời gian dự kiến.
- Để tránh tắc đường, chúng tôi quyết định xuất phát sớm.
- Xuất phát chậm: Khởi hành sau thời gian dự kiến hoặc sau người khác.
- Vận động viên số 5 bị xuất phát chậm hơn một giây.
Thành ngữ liên quan
- Xuất phát điểm: (Nghĩa bóng) Chỉ trình độ, điều kiện hoặc vị trí ban đầu của một người trước khi bắt đầu phấn đấu.
- Dù xuất phát điểm thấp, anh ấy đã đạt được nhiều thành công nhờ sự nỗ lực.
- đg. 1 Bắt đầu ra đi. Đoàn diễu hành xuất phát từ quảng trường. 2 Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động. Xuất phát từ tình hình thực tế. Xuất phát từ lợi ích chung.